Câu hữu ích
01
전자레인지 어디 있어요?
jeonjareinji eodi isseoyo?
Lò vi sóng ở đâu?

02
몇 분 데워야 해요?
myeot bun dewoya haeyo?
Tôi nên hâm mấy phút?

03
숟가락 주세요.
sutgarak juseyo
Cho tôi xin thìa.

Thiết bị cần cài giọng tiếng Hàn để phát âm thanh.
Kiểm tra nhanh
Lò vi sóng ở đâu?
Nhiệm vụ 18 / 50
Đến lượt bạn
Hỏi lò vi sóng ở đâu, cần hâm bao lâu và xin thìa.
Viết, đọc thành tiếng rồi so sánh. Bản nháp chỉ lưu trên trình duyệt này, không tự đăng lên diễn đàn.
Xem một câu trả lời mẫu
전자레인지 어디 있어요? 몇 분 데워야 해요? 숟가락 주세요.
Tự kiểm tra tình huống, mẫu câu và đọc thành tiếng. Ví dụ chỉ để tham khảo, không có điểm viết tự động.
Viết câu trả lời trên diễn đàn →Luyện nói thành tiếng trước khi đánh dấu bài học.
