Câu hữu ích
아아 하나요.
a-a hanayo
Cho tôi một americano đá.

이거 주세요.
igeo juseyo
Cho tôi cái này.

먹고 갈게요.
meokgo galgeyo
Tôi dùng tại đây.

가져갈게요.
gajyeogalgeyo
Tôi mang đi.

아니요, 괜찮아요.
aniyo, gwaenchanayo
Không, cảm ơn.

영수증은 괜찮아요.
yeongsujeungeun gwaenchanayo
Tôi không cần hóa đơn, cảm ơn.

Thiết bị cần cài giọng tiếng Hàn để phát âm thanh.
Kiểm tra nhanh
Cho tôi một americano đá.
Nhiệm vụ 06 / 50
Đến lượt bạn
Viết câu gọi đồ uống yêu thích, thêm mang đi nếu muốn.
Viết, đọc thành tiếng rồi so sánh. Bản nháp chỉ lưu trên trình duyệt này, không tự đăng lên diễn đàn.
Xem một câu trả lời mẫu
아아 하나요. 가져갈게요.
Tự kiểm tra tình huống, mẫu câu và đọc thành tiếng. Ví dụ chỉ để tham khảo, không có điểm viết tự động.
Viết câu trả lời trên diễn đàn →Luyện nói thành tiếng trước khi đánh dấu bài học.
